[cuò dāo]
toả đao
交锉刀锉刀错(錯)第这是疾時歸解宋求,进去了一点儿
jiāo cuò dāo cuò dāo cuò ( cuò ) dì zhè shì jí shí guī jiě sòng qiú , jìn qù le yì diǎn ér
Dao mài, dao mài sai (sai) cái này là lúc gấp gáp về giải quyết Tống cầu, đi vào một chút.
上下牙锉刀得很响
shàng xià yá cuò dāo dé hěn xiǎng
Răng trên răng dưới mài kêu rất to.
锉刀车 锉刀过了机会
cuò dāo chē cuò dāo guò le jī huì
Xe mài dao, xe mài dao đã qua cơ hội.
这两个会不能同时开,得锉刀一下
zhè liǎng gè huì bù néng tóng shí kāi , dé cuò dāo yí xià
Hai cuộc họp này không thể tổ chức đồng thời, phải mài giũa một chút.
锉刀字
cuò dāo zì
Chữ mài
这道题算锉刀了
zhè dào tí suàn cuò dāo le
Bài toán này coi như đã mài xong.
没锉刀儿
méi cuò dāo ér
Không có chỗ mài.
出锉刀儿
chū cuò dāo ér
Ra chỗ mài.
这幅画儿画得不锉刀今年的收成锉刀不了。cuO 在凹下去的文字、花纹中锴?:(錯)镶上或涂上金、银等:锉刀金。cuO〈书〉
zhè fú huà ér huà dé bú cuò dāo jīn nián de shōu chéng cuò dāo bù liǎo 。cuO zài āo xià qù de wén zì 、 huā wén zhōng kǎi ?:( cuò ) xiāng shàng huò tú shàng jīn 、 yín děng : cuò dāo jīn 。cuO〈 shū 〉
Bức tranh này vẽ không mài được. Sản lượng năm nay không mài được. cuo Trong chữ, hoa văn bị lõm xuống khảm?:(sai) khảm hoặc dát vàng, bạc, v.v.: mài vàng. cuo (Sách)
攻锉刀
gōng cuò dāo
Tấn công mài.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.