[suǒ yuè]
toả thược
调查研究是做好各项工作的锁钥
diào chá yán jiū shì zuò hǎo gè xiàng gōng zuò de suǒ yuè
Nghiên cứu điều tra là chìa khóa để hoàn thành tốt các công việc
北门锁钥。sud〈书〉同“琐”。suo〈书〉同“锁”。镰(𨭥)TttG(tY)1t6 0人称代词。称自己和对方以外1的某个人。注意》“五四”以前“他”兼称男性、女性以及一切事物。现代书面语里,“他”一般只用来称男性。但是在性别不明或没有区分的必要时,“他”只是泛指,不分男性和女性,如:从笔迹上看不出他是男的还是女的一个人要是离开了集体,他就将一事无成
běi mén suǒ yuè 。sud〈 shū 〉 tóng “ suǒ ”。suo〈 shū 〉 tóng “ suǒ ”。 lián (𨭥)TttG(tY)1t6 0 rén chēng dài cí 。 chēng zì jǐ hé duì fāng yǐ wài 1 de mǒu gè rén 。 zhù yì 》“ wǔ sì ” yǐ qián “ tā ” jiān chēng nán xìng 、 nǚ xìng yǐ jí yí qiè shì wù 。 xiàn dài shū miàn yǔ lǐ ,“ tā ” yì bān zhī yòng lái chēng nán xìng 。 dàn shì zài xìng bié bù míng huò méi yǒu qū fēn de bì yào shí ,“ tā ” zhǐ shì fàn zhǐ , bù fēn nán xìng hé nǚ xìng , rú : cóng bǐ jì shàng kàn bù chū tā shì nán de hái shì nǚ de yí gè rén yào shi lí kāi le jí tǐ , tā jiù jiāng yí shì wú chéng
Cửa Bắc là then chốt.
睡锁钥一觉
shuì suǒ yuè yí jiào
Ngủ một giấc
唱锁钥几句
chàng suǒ yuè jǐ jù
Hát vài câu
盖锁钥三间瓦房
gài suǒ yuè sān jiān wǎ fáng
Xây ba gian nhà ngói
排锁钥
pái suǒ yuè
Xếp hàng
尚能锁钥用
shàng néng suǒ yuè yòng
Vẫn còn dùng được
早已锁钥去
zǎo yǐ suǒ yuè qù
Đã đi từ lâu
锁钥人1锁钥乡
suǒ yuè rén 1 suǒ yuè xiāng
Người dân quê
锁钥日
suǒ yuè rì
Trong ngày
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.