[pū gài]
phô cái
把草木灰铺盖在苗床上
bǎ cǎo mù huī pū gài zài miáo chuáng shàng
Rải tro thực vật lên luống ươm
铺盖卷儿pū gài juǎn ér
phô cái cuốn
cuộn chăn đệm
卷铺盖juǎn pū gài
cuốn
thu dọn và nghỉ việc; bị sa thải; bị đuổi việc