[pū pái]
phô bài
安排:大小事都铺排得停停当当
ān pái : dà xiǎo shì dōu pū pái dé tíng tíng dāng dāng
Sắp xếp: Mọi việc lớn nhỏ đều được sắp xếp đâu ra đấy
铺排太过
pū pái tài guò
Sắp xếp quá mức
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.