[pù zi]
内铺子上铺子胸铺子房部一。@百中央政府投业务职能划分的单位(级别比局、厅高):外交铺子商务铺子
nèi pù zi shàng pù zi xiōng pù zi fáng bù yī 。@ bǎi zhōng yāng zhèng fǔ tóu yè wù zhí néng huà fēn de dān wèi ( jí bié bǐ jú 、 tīng gāo ): wài jiāo pù zi shāng wù pù zi
Cơ quan thuộc chính quyền trung ương phụ trách nghiệp vụ (cấp cao hơn cục, vụ): Bộ Ngoại giao, Bộ Thương mại
编辑铺子门市铺子
biān jí pù zi mén shì pù zi
Cửa hàng biên tập, cửa hàng đại diện
铺子首
pù zi shǒu
Trưởng cửa hàng
《四铺子必刊》
《 sì pù zi bì kān 》
"Tứ phổ tử tất san"
连铺子
lián pù zi
Liên cửa hàng
司令铺子。6图指部队:率铺子突围
sī lìng pù zi 。6 tú zhǐ bù duì : lǜ pù zi tū wéi
Chỉ huy. 6. Chỉ quân đội: Chỉ huy quân đội đột phá
所铺子铺子领
suǒ pù zi pù zi lǐng
Đơn vị chỉ huy
两铺子字典
liǎng pù zi zì diǎn
Hai bộ từ điển
一铺子纪录片
yí pù zi jì lù piàn
Một bộ phim tài liệu
三铺子电视剧。b用于机器或车辆:一铺子机器
sān pù zi diàn shì jù 。b yòng yú jī qì huò chē liàng : yí pù zi jī qì
Ba bộ phim truyền hình. b Dùng cho máy móc hoặc xe cộ: Một chiếc máy
两铺子汽车
liǎng pù zi qì chē
Hai chiếc ô tô
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.