[mǎo]
mão
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
铆工mǎo gōng
mão công
thợ tán đinh; công nhân làm việc với đinh tán
铆接mǎo jiē
mão tiếp
kết nối bằng đinh tán; tán đinh; mối nối tán đinh
铆上mǎo shàng
mão thượng
dốc toàn lực; nỗ lực để đối mặt với
铆钉mǎo dīng
mão đinh
đinh tán
铆劲儿mǎo jìn er
mão kình
dồn hết sức lực trong một nỗ lực bùng phát
铆起来mǎo qǐ lái
mão khởi lai
trở nên nhiệt tình; dồn hết năng lượng
铆钉枪mǎo dīng qiāng
mão đinh thương
súng bắn đinh tán
铆足劲儿mǎo zú jìn ér
mão túc kình
gắng hết sức lực
拉铆枪lā mǎo qiāng
lạp mão thương
xem 鉚釘槍|铆钉枪[mao3 ding1 qiang1]
可钉可铆kě dīng kě mǎo
khả đinh khả mão
Giống "可丁可卯".
钉是钉铆是铆dīng shì dīng mǎo shì mǎo
đinh thị đinh mão thị mão
Rạch ròi, phân minh (như 丁是丁,卯是卯)
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.