[bō]
bát
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
钵头bō tóu
bát đầu
bát đất
钵盂bō yú
bát vu
bát khất thực
钵孟bō mèng
bát mạnh
Bát ăn của nhà sư thời xưa
衣钵yī bō
y bát
cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích; di sản; tấm gương
盆钵pén bō
bồn bát
thuật ngữ chung cho đồ gốm
研钵yán bō
nghiên bát
cối
金钵jīn bō
kim bát
bát khất thực
乳钵rǔ bō
nhũ bát
cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột
墨尔钵mò ěr bō
mặc nhĩ bát
xem 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3]
盆满钵满pén mǎn bō mǎn
bồn mãn bát mãn
Kiếm được nhiều tiền
继承衣钵jì chéng yī bō
kế thừa y bát
tiếp nhận di sản; theo bước ai đó
托钵修会tuō bō xiū huì
thác bát tu hội
dòng tu khất thực trong Công giáo; dòng Phanxicô
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.