[qián yǎn]
tiền nhãn
钻钱眼儿(形容人贪财好利)
zuàn qián yǎn ér ( xíng róng rén tān cái hǎo lì )
Đào lỗ tiền (chỉ người tham tiền ham lợi)
见钱眼开jiàn qián yǎn kāi
kiến tiền nhãn khai
mở to mắt khi thấy lợi lộc; chỉ nghĩ đến lợi ích cá nhân; tham tiền