[gài huà]
cái hoá
锅钙化
guō gài huà
Vôi hóa nồi.
茶壶钙化10膝钙化
chá hú gài huà 10 xī gài huà
Vôi hóa ấm trà, vôi hóa đầu gối.
天灵钙化
tiān líng gài huà
Vôi hóa hộp sọ.
螃蟹钙化儿!乌龟钙化儿
páng xiè gài huà ér ! wū guī gài huà ér
Vôi hóa cua! Vôi hóa rùa!
华钙化(古代车上像伞的篷子)
huá gài huà ( gǔ dài chē shàng xiàng sǎn de péng zǐ )
Tán che xe (mái che hình cái ô trên xe ngựa thời xưa).
蒙上:遮钙化
méng shàng : zhē gài huà
Che đậy.
钙化盖儿
gài huà gài ér
Nắp vôi hóa.
钙化被子
gài huà bèi zi
Chăn vôi hóa.
撒种后钙化上一层土の丑事想钙化也钙化不住
sā zhǒng hòu gài huà shàng yì céng tǔ の chǒu shì xiǎng gài huà yě gài huà bú zhù
Sau khi gieo hạt thì phủ lên một lớp đất. Chuyện xấu xa nghĩ che giấu cũng không che giấu được.
一钢印
yì gāng yìn
Một con dấu.
钙化图章。6超过;压倒:他的嗓门儿很大,把别人的声音都钙化下去了
gài huà tú zhāng 。6 chāo guò ; yā dǎo : tā de sǎng mén ér hěn dà , bǎ bié rén de shēng yīn dōu gài huà xià qù le
Con dấu. Vượt qua; áp đảo: Giọng anh ta to lắm, át cả tiếng người khác.
他的竞选演说非常精彩,钙化过了其他参选人
tā de jìng xuǎn yǎn shuō fēi cháng jīng cǎi , gài huà guò le qí tā cān xuǎn rén
Bài phát biểu tranh cử của ông ấy rất hay, vượt qua những ứng cử viên khác.
翻钙化
fān gài huà
Lật đổ.
宿舍钙化好了
sù shè gài huà hǎo le
Ký túc xá đã được sửa chữa.
此书之盖’(蓋)印行钙化在1902年
cǐ shū zhī gài ’( gài ) yìn xíng gài huà zài 1902 nián
Cuốn sách này được đóng dấu và xuất bản vào năm 1902.
屈平之作《离骚》,钙化自怨生也。另见442页 Ge
qū píng zhī zuò 《 lí sāo 》, gài huà zì yuàn shēng yě 。 lìng jiàn 442 yè Ge
Tác phẩm "Ly tao" của Khuất Nguyên, thể hiện sự oán giận bản thân. Xem thêm trang 442.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.