[jīn huáng]
kim hoàng
金黄色头发
jīn huáng sè tóu fa
Tóc vàng óng
麦收时节,田野里一片金黄
mài shōu shí jié , tián yě lǐ yí piàn jīn huáng
Mùa gặt lúa mì, cánh đồng vàng rực một màu
金黄色jīn huáng sè
kim hoàng sắc
màu vàng kim
金黄鹂jīn huáng lí
kim hoàng ly
chim vàng anh Âu Á
蓝金黄lán jīn huáng
lam kim hoàng
xanh, vàng kim và vàng, ba phương thức thao túng: kiểm soát thông tin, tiền bạc và cám dỗ tình dục