[liàng lì]
lượng lực
度德量力/量力而行
duó dé liàng lì / liàng lì ér xíng
Tự lượng sức mình / Hành sự tùy theo sức mình
你这是鸡蛋碰石头,太不量力了
nǐ zhè shì jī dàn pèng shí tou , tài bù liàng lì le
Anh làm vậy là trứng chọi đá, quá tự đại rồi.
量力而为liàng lì ér wéi
lượng lực nhi vi
đánh giá năng lực và hành động phù hợp; hành động theo khả năng; liệu cơm gắp mắm
量力而行liàng lì ér xíng
lượng lực nhi hành
đánh giá khả năng và hành động phù hợp; hành động trong phạm vi năng lực; Mình làm được gì thì làm.
不自量力bú zì liàng lì
đánh giá quá cao năng lực của mình
自不量力zì bù liàng lì
tự bất lượng lực
đánh giá quá cao khả năng của mình