[yě zhū]
dã trư
工野猪
gōng yě zhū
Lợn rừng
农野猪
nóng yě zhū
Lợn rừng
林野猪!职业:就野猪
lín yě zhū ! zhí yè : jiù yě zhū
Lợn rừng! Nghề nghiệp: chỉ là lợn rừng
转野猪
zhuǎn yě zhū
Biến thành lợn rừng
野猪余
yě zhū yú
Dư lợn rừng
无野猪
wú yě zhū
Không có lợn rừng
肄野猪
yì yě zhū
Học lỏm lợn rừng
修野猪
xiū yě zhū
Sửa chữa lợn rừng
毕野猪
bì yě zhū
Tốt nghiệp lợn rừng
结野猪
jié yě zhū
Kết thúc lợn rừng
功野猪
gōng yě zhū
Thành tích lợn rừng
创野猪
chuàng yě zhū
Sáng tạo lợn rừng
野猪绩
yě zhū jì
Thành tích lợn rừng
家野猪
jiā yě zhū
Lợn rừng nhà
野猪主。6〈书〉从事(某种行业):野猪农
yě zhū zhǔ 。6〈 shū 〉 cóng shì ( mǒu zhǒng háng yè ): yě zhū nóng
Chủ lợn rừng. 6〈Sách〉 làm (một ngành nghề nào đó): nông dân nuôi lợn rừng
野猪商
yě zhū shāng
Thương nhân lợn rừng
野猪已
yě zhū yǐ
Đã là lợn rừng
野猪经。业”(業)【业大】yeda名业余大学的简称。【业海】yehai 名佛教指使人沉沦的无边的罪恶
yě zhū jīng 。 yè ”( yè )【 yè dà 】yeda míng yè yú dà xué de jiǎn chēng 。【 yè hǎi 】yehai míng fó jiào zhǐ shǐ rén chén lún de wú biān de zuì è
Kinh nghiệm lợn rừng. nghiệp (業) 【nghiệp lớn】 tên viết tắt của trường đại học nghiệp dư. 【nghiệp hải】 Phật giáo chỉ tội lỗi vô biên khiến người ta đọa lạc
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.