[chóng guāng]
trùng quang
大地重光
dà dì chóng guāng
Trái đất lại bừng sáng
驱逐外寇,重光河山
qū zhú wài kòu , chóng guāng hé shān
Đuổi giặc ngoại xâm, khôi phục giang sơn
日月重光rì yuè chóng guāng
nhật nguyệt trùng quang
mặt trời và mặt trăng lại tỏa sáng; bóng nghĩa: mọi thứ trở lại bình thường sau biến cố