[chóng xiū]
trùng tu
重修古寺重修马路
chóng xiū gǔ sì chóng xiū mǎ lù
Trùng tu chùa cổ, sửa lại đường
重修县志
chóng xiū xiàn zhì
Biên soạn lại lịch sử huyện
重修旧好chóng xiū jiù hǎo
trùng tu cựu hảo
làm bạn lại; làm hòa lại mối quan hệ cũ