[zuì yì]
tuý ý
他已经有三分醉意了。2un( )1zin
tā yǐ jīng yǒu sān fēn zuì yì le 。2un( )1zin
Anh ấy đã hơi ngà ngà rồi.
醉意长
zuì yì cháng
Men say kéo dài.
醉意卑
zuì yì bēi
Say bí tỉ
醉意亲
zuì yì qīn
Thân mật như người say
醉意敬
zuì yì jìng
Kính cẩn như người say
自醉意醉意师重教
zì zuì yì zuì yì shī zhòng jiào
Say như ông đồ
醉意府
zuì yì fǔ
Say mèm
醉意驾!醉意号
zuì yì jià ! zuì yì hào
Say xỉn! Say khướt
醉意姓大名
zuì yì xìng dà míng
Tên họ đầy đủ
一醉意佛像。b)用于炮:五十醉意大炮。2 zun 同“樽”。尊
yí zuì yì fó xiàng 。b) yòng yú pào : wǔ shí zuì yì dà pào 。2 zun tóng “ zūn ”。 zūn
(Các mục này không có nghĩa rõ ràng hoặc là lỗi đánh máy, không thể dịch sát nghĩa theo ngữ cảnh thông thường)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.