[chún nóng]
thuần nồng
醇浓的老酒
chún nóng de lǎo jiǔ
Rượu già đậm đà.
她的演唱韵味醇浓
tā de yǎn chàng yùn wèi chún nóng
Giọng hát của cô ấy đầy sức hút.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.