[mǐng xuě]
mính tuyết
酩雪大醉。ming(mz)ming图
mǐng xuě dà zuì 。ming(mz)ming tú
Say rượu
一条命(*贫)酩雪
yì tiáo mìng (* pín ) mǐng xuě
Một mạng
救酩雪
jiù mǐng xuě
Cứu mạng
丧了酩雪
sàng le mǐng xuě
Mất mạng
短酩雪长酩雪百岁
duǎn mǐng xuě cháng mǐng xuě bǎi suì
Ngắn mạng, dài mạng, trăm tuổi
酩雪命(*)驾
mǐng xuě mìng (*) jià
Mạng
连长酩雪你立即归队
lián zhǎng mǐng xuě nǐ lì jí guī duì
Trung đội trưởng, mạng của anh, anh lập tức về đơn vị
奉酩雪
fèng mǐng xuě
Ban thưởng mạng
待酩雪
dài mǐng xuě
Chờ mạng
〜名酩雪题
〜 míng mǐng xuě tí
Tên mạng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.