[sū]
tô
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
酥松sū sōng
tô tông
lỏng; xốp
酥油sū yóu
tô dầu
bơ
酥麻sū má
tô ma
mềm và tê
酥软sū ruǎn
tô nhuyễn
yếu; mềm nhũn; mềm đi
酥脆sū cuì
tô thuý
giòn
酥酪sū lào
tô lạc
sữa chua; phô mai tươi
酥油茶sū yóu chá
tô dầu trà
trà bơ
酥油花sū yóu huā
tô dầu hoa
tác phẩm điêu khắc bơ
酥松油脂sū sōng yóu zhī
tô tông dầu chi
chất béo tạo độ xốp
蟾酥chán sū
thiềm tô
Chất tiết từ tuyến da cóc, có độc, dùng làm thuốc; lộn xộn, không chỉnh tề; núi non cao hiểm trở
奶酥nǎi sū
nãi tô
bánh quy bơ; bánh mì bơ
香酥xiāng sū
hương tô
chiên giòn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.