[pèi cān]
phối xan
根据病人的不同需要配餐
gēn jù bìng rén de bù tóng xū yào pèi cān
Phân chia khẩu phần ăn theo nhu cầu khác nhau của bệnh nhân.
方便配餐
fāng biàn pèi cān
Phân chia khẩu phần ăn tiện lợi.
菅养配餐
jiān yǎng pèi cān
Phân chia khẩu phần ăn dinh dưỡng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.