[pèi sòng]
phối tống
建立农副产品配送中心
jiàn lì nóng fù chǎn pǐn pèi sòng zhōng xīn
Thành lập trung tâm phân phối nông sản.
加工、包装蔬菜,配送到各大超市
jiā gōng 、 bāo zhuāng shū cài , pèi sòng dào gè dà chāo shì
Chế biến, đóng gói rau củ, phân phối đến các siêu thị lớn.