[è]
ngạc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
鄂博è bó
ngạc bác
xem 敖包[ao2 bao1]
鄂城è chéng
ngạc thành
quận Ngạc Thành của thành phố Ngạc Châu 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
鄂州è zhōu
ngạc châu
thành phố cấp địa khu Ngạc Châu, Hồ Bắc
鄂伦春è lún chūn
ngạc luân xuân
người Oroqen hoặc Orochon
鄂城区è chéng qū
ngạc thành khu
quận Ngạc Thành của thành phố Ngạc Châu 鄂州市[E4 zhou1 shi4], Hồ Bắc
鄂州市è zhōu shì
ngạc châu thị
thành phố cấp địa khu Ngạc Châu, Hồ Bắc
鄂托克è tuō kè
ngạc thác khắc
kỳ Otog hay Otgiin khoshuu ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
鄂伦春族è lún chūn zú
ngạc luân xuân tộc
Ơ-run-chun (dân tộc)
鄂尔多斯è ěr duō sī
ngạc nhĩ đa tư
Ordos, khu vực của Nội Mông được quản lý như một thành phố cấp địa khu, và một dân tộc của khu vực
鄂托克旗è tuō kè qí
ngạc thác khắc kỳ
kỳ Otog hay Otgiin khoshuu ở Ordos 鄂爾多斯|鄂尔多斯[E4 er3 duo1 si1], Nội Mông
鄂温克族è wēn kè zú
ngạc ôn khắc tộc
nhóm dân tộc Ewenke ở Nội Mông
鄂温克语è wēn kè yǔ
ngạc ôn khắc ngữ
ngôn ngữ Ewenke
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.