[dōu]
đô
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
都市dū shì
đô thị
thành phố; đô thị
都督dū du
đô đốc
tổng tư lệnh; quân phiệt tỉnh kiêm quản trị dân sự trong thời kỳ đầu Dân Quốc
都城dū chéng
đô thành
thủ đô
都会dōu huì
đô hội
thành phố; đô thị
都匀dōu yún
đô quân
Thành phố Duyun ở Quý Châu, thủ phủ Châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南布依族苗族自治州[Qian2 nan2 Bu4 yi1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
都灵dōu líng
đô linh
Torino; Turin
都兰dōu lán
đô lan
huyện Đô Lan trong châu tự trị Mông Cổ và Tạng Hải Tây 海西蒙古族藏族自治州[Hai3 xi1 Meng3 gu3 zu2 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Thanh Hải
都尉dōu wèi
đô uý
cấp bậc quân sự
都护dū hù
đô hộ
chức vụ hành chính cao nhất ở khu vực biên giới; thống đốc biên cương
都昌dōu chāng
đô xương
huyện Duchang ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
都市病dū shì bìng
đô thị bệnh
bệnh lý lối sống
都伯林dōu bó lín
đô bá lâm
Dublin, thủ đô của Ireland; cũng viết là 都柏林