[bù mén]
bộ môn
工业部门
gōng yè bù mén
ngành công nghiệp
文教部门
wén jiào bù mén
ngành văn hóa giáo dục
部门经济学(如工业经济学、农业经济学)
bù mén jīng jì xué ( rú gōng yè jīng jì xué 、 nóng yè jīng jì xué )
kinh tế ngành (như kinh tế công nghiệp, kinh tế nông nghiệp)
一本书要经过编辑、出版、印刷、发行等部门,然后才能跟读者见面
yì běn shū yào jīng guò biān jí 、 chū bǎn 、 yìn shuā 、 fā xíng děng bù mén , rán hòu cái néng gēn dú zhě jiàn miàn
một cuốn sách phải qua các bộ phận biên tập, xuất bản, in ấn, phát hành rồi mới có thể đến tay bạn đọc