[jùn]
quận
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
郡守jùn shǒu
quận thủ
quan cấp cao tỉnh thời Trung Quốc cổ đại
郡会jùn huì
quận hội
thủ phủ huyện
郡望jùn wàng
quận vọng
khu vực xuất thân
郡治jùn zhì
quận trị
nơi làm việc của quan huyện chính thời phong kiến Trung Quốc
郡王jùn wáng
quận vương
Tước vị thời xưa, dưới thân vương
郡治安官jùn zhì ān guān
quận trị an quan
cảnh sát trưởng quận
吉州郡jí zhōu jùn
cát châu quận
huyện Kilju, tỉnh Hamgyong Bắc, Bắc Triều Tiên
永嘉郡yǒng jiā jùn
vĩnh gia quận
quận Vĩnh Gia ở Chiết Giang
汉四郡hàn sì jùn
hán tứ quận
bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên 108 TCN-khoảng 300 SCN
日南郡rì nán jùn
nhật nam quận
quận thời Hán ở Việt Nam
真番郡zhēn fān jùn
chân phiên quận
quận Chân Phồn, một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
乐浪郡lè làng jùn
lạc lãng quận
Quận Lạc Lãng, một trong bốn quận thời Hán ở Bắc Triều Tiên
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.