[jiāo]
giao
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
郊野jiāo yě
giao dã
khu vực trống ngoài thành; phần ngoài thành
郊区jiāo qū
giao khu
Jiaoqu, một quận của thành phố Đồng Lăng 銅陵市|铜陵市[Tong2ling2 Shi4], An Huy
郊外jiāo wài
giao ngoại
vùng ngoại ô
郊游jiāo yóu
giao du
đi dã ngoại; đi tham quan
郊狼jiāo láng
giao lang
chó sói đồng cỏ
郊祀jiāo sì
giao tự
cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành và một ở ngoại ô phía bắc
孟郊mèng jiāo
mạnh giao
Mạnh Giao, nhà văn và nhà thơ đời Đường
城郊chéng jiāo
thành giao
vùng ngoại ô; vùng ven của thành phố
荒郊huāng jiāo
hoang giao
khu vực hoang vắng ngoài thị trấn
四郊sì jiāo
tứ giao
vùng ngoại ô; vùng ven
近郊jìn jiāo
cận giao
vùng ngoại ô; vùng ven
市郊shì jiāo
thị giao
vùng ngoại ô; ngoại thành
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.