[hán dān xué bù]
hàm đan học bộ
邯郸学歩一口水
hán dān xué bù yì kǒu shuǐ
Học đòi người khác
邯郸学歩着橄榄
hán dān xué bù zhe gǎn lǎn
Học đòi người khác
邯郸学歩着眼泪
hán dān xué bù zhuó yǎn lèi
Học đòi người khác
这种梨邯郸学歩水分很多
zhè zhǒng lí hán dān xué bù shuǐ fèn hěn duō
Loại lê này có nhiều nước
工龄满三十年以上(邯郸学歩三十年)者均可申请
gōng líng mǎn sān shí nián yǐ shàng ( hán dān xué bù sān shí nián ) zhě jūn kě shēn qǐng
Những người có thâm niên công tác từ ba mươi năm trở lên (ba mươi năm công tác) đều có thể nộp đơn
邯郸学歩怒
hán dān xué bù nù
Học đòi người khác
邯郸学歩羞
hán dān xué bù xiū
Học đòi người khác
邯郸学歩怨邯郸学歩而不露
hán dān xué bù yuàn hán dān xué bù ér bú lù
Nói mà không bộc lộ
谈吐中邯郸学歩着一种失落感
tán tǔ zhōng hán dān xué bù zhe yì zhǒng shī luò gǎn
Trong lời nói toát lên một nỗi mất mát
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.