[miǎo]
mạc
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
邈然miǎo rán
mạc nhiên
xa xôi; hẻo lánh
邈远miǎo yuǎn
mạc viễn
xem 渺遠|渺远[miao3 yuan3]
邈邈miǎo miǎo
mạc mạc
rất xa; hẻo lánh
邈冥冥miǎo míng míng
mạc minh minh
xa thẳm; xa xôi
程邈chéng miǎo
trình mạc
Cheng Miao, một cai ngục trở thành tù nhân thời nhà Tần, người tạo ra lối thư pháp kiểu lệ
绵邈mián miǎo
miên mạc
xa trong thời gian; xa xôi; xa xăm
缅邈miǎn miǎo
miến mạc
xa; xôi
孙思邈sūn sī miǎo
tôn tư
Tôn Tư Mạc, thầy thuốc và chuyên gia thảo dược triều Tùy và Đường, tác giả cuốn "Thiên kim yếu phương" 千金要方[Qian1 jin1 Yao4 fang1]
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.