[yí huàn]
di hoạn
遗患无穷
yí huàn wú qióng
Để lại tai họa vô cùng
养虎遗患
yǎng hǔ yí huàn
Nuôi hổ để lại tai họa
清理火灾现场,消除1
qīng lǐ huǒ zāi xiàn chǎng , xiāo chú 1
Dọn dẹp hiện trường vụ cháy, loại bỏ
姑息遗患gū xī yí huàn
cô tức di hoạn
khoan dung là tiếp tay
养虎遗患yǎng hǔ yí huàn
dưỡng hổ di hoạn
Nuôi hổ gây họa; nghĩa bóng: nếu bạn quá nuông chiều ai đó, sau này họ sẽ làm hại bạn; nuôi ong tay áo
养痈遗患yǎng yōng yí huàn
dưỡng ung di hoạn
theo nghĩa đen: nuôi dưỡng ung nhọt và để lại họa; dung túng cái ác mới nảy sinh chỉ dẫn đến thảm họa; ôm rắn độc trong người
养痛遗患yǎng tòng yí huàn
dưỡng thống di hoạn
Dung túng kẻ xấu, việc xấu, dẫn đến tai họa