[yí qì]
di khí
敌军遗弃大批辎重
dí jūn yí qì dà pī zī zhòng
Quân địch bỏ lại nhiều quân nhu
她收养了两个被遗弃的孤儿
tā shōu yǎng le liǎng gè bèi yí qì de gū ér
Cô ấy đã nhận nuôi hai đứa trẻ mồ côi bị bỏ rơi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.