[dào dào]
đạo đạo
只要大家肯动脑筋,完成任务的道道就多了
zhǐ yào dà jiā kěn dòng nǎo jīn , wán chéng rèn wu de dào dào jiù duō le
Chỉ cần mọi người chịu suy nghĩ, sẽ có nhiều cách để hoàn thành nhiệm vụ
听了半天也没听出个道道来
tīng le bàn tiān yě méi tīng chū gè dào dào lái
Nghe mãi mà chẳng hiểu ra vấn đề gì
你不懂这里面的道道,千万要留神
nǐ bù dǒng zhè lǐ miàn de dào dào , qiān wàn yào liú shén
Bạn không hiểu những mánh khóe ở đây đâu, cẩn thận đấy