[biàn dì]
biến địa
黄花遍地
huáng huā biàn dì
Hoa vàng rực rỡ khắp nơi
牧场上遍地是牛羊
mù chǎng shàng biàn dì shì niú yáng
Đồng cỏ đầy trâu bò
遍地开花biàn dì kāi huā
biến địa khai hoa
nở rộ khắp nơi; xuất hiện khắp nơi; phát triển mạnh mẽ trên diện rộng
烽烟遍地fēng yān biàn dì
phong yên biến địa
đèn lửa khắp nơi; chìm trong khói lửa chiến tranh
漫天遍地màn tiān biàn dì
mạn thiên biến địa
nghĩa đen: đầy trời kín đất; nghĩa bóng: khắp mọi nơi; xa tận chân trời