汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
遇刺 (yù cì) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
遇刺
[yù cì]
ngộ thích
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
bị ám sát
Ví dụ
遇刺身亡
yù cì shēn wáng
Bị ám sát chết
Từ ghép
0 từ chứa “遇刺”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
被暗杀
~身亡
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
遇
yù
ngộ
Gặp gỡ, tình cờ gặp, bắt gặp; Đối xử, đãi ngộ; Hoàn cảnh, cơ hội, vận may
刺
cì
Đâm, chọc, xuyên qua; Gai nhọn; Kích thích, kích động