[bī pò]
bức bách
在环境的逼迫下,他开始变得勤奋了
zài huán jìng de bī pò xià , tā kāi shǐ biàn de qín fèn le
Dưới sự thúc ép của hoàn cảnh, anh ta bắt đầu trở nên chăm chỉ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.