[dǎi]
đãi
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
逮捕dǎi bǔ
đãi bắt
bắt giữ; một vụ bắt giữ
力有未逮lì yǒu wèi dǎi
lực hữu vị
vượt quá tầm với hoặc khả năng
狗逮老鼠gǒu dǎi lǎo shǔ
cẩu đãi lão thử
ngh. chó bắt chuột; nghĩa bóng: lo chuyện bao đồng
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.