[tòu hàn]
thấu hãn
吃完药,出了一身透汗
chī wán yào , chū le yì shēn tòu hàn
Uống thuốc xong, toát một trận mồ hôi đầm đìa.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.