[tòu zhī]
thấu chi
透支—部分工资给孩子看病
tòu zhī — bù fen gōng zī gěi hái zi kàn bìng
Ứng trước một phần lương để chữa bệnh cho con.
体力严重透支。tU( )tu形高于周围(跟“凹”相对):透支出透支起
tǐ lì yán zhòng tòu zhī 。tU( )tu xíng gāo yú zhōu wéi ( gēn “ āo ” xiāng duì ): tòu zhī chū tòu zhī qǐ
Thể lực bị suy kiệt nghiêm trọng.
挺胸透支肚凹透支不平
tǐng xiōng tòu zhī dù āo tòu zhī bù píng
Ưỡn ngực, phình bụng, lõm eo, không bằng phẳng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.