[tòu dǐ]
thấu để
这件事他没有向我透过底
zhè jiàn shì tā méi yǒu xiàng wǒ tòu guò dǐ
Việc này anh ấy không hề nói cho tôi biết
清澈透底qīng chè tòu dǐ
thanh triệt thấu để
trong có thể thấy đáy; trong veo