[xuǎn tí]
tuyển đề
先选好题再动笔
xiān xuǎn hǎo tí zài dòng bǐ
Chọn trước câu hỏi rồi mới bắt đầu làm bài
根据选题制订研究计划
gēn jù xuǎn tí zhì dìng yán jiū jì huà
Lập kế hoạch nghiên cứu dựa trên đề tài đã chọn
多选题duō xuǎn tí
đa tuyển đề
câu hỏi trắc nghiệm