[shì dàng]
thích đáng
措辞适当适当的机会 由他去办这件事再适当不过了
cuò cí shì dàng shì dàng de jī huì yóu tā qù bàn zhè jiàn shì zài shì dàng bú guò le
Cách dùng từ thích hợp. Cơ hội thích hợp. Giao việc này cho cậu ấy làm thì còn thích hợp hơn nữa.
不适当bú shì dàng
không phù hợp; không thích hợp