[tuì péi]
thoái bồi
责令他退赔所贪污的全部公款
zé lìng tā tuì péi suǒ tān wū de quán bù gōng kuǎn
Ra lệnh cho hắn bồi thường toàn bộ công quỹ đã tham ô
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.