[zhuī bī]
truy bức
敌军不战而逃,我军乘胜追逼
dí jūn bú zhàn ér táo , wǒ jūn chéng shèng zhuī bī
Địch quân bỏ chạy không đánh, quân ta thừa thắng truy kích
追逼他说出实情 追逼债款
zhuī bī tā shuō chū shí qíng zhuī bī zhài kuǎn
ép anh ta khai thật, đòi nợ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.