[zhuī gēn]
truy căn
一究底
yì jiū dǐ
truy đến cùng
追根溯源
zhuī gēn sù yuán
truy nguyên tìm gốc
这孩子什么事都爱追根
zhè hái zi shén me shì dōu ài zhuī gēn
đứa trẻ này cái gì cũng thích truy đến cùng
追根寻底zhuī gēn xún dǐ
truy căn tầm để
xem 追根究底[zhui1 gen1 jiu1 di3]
追根求源zhuī gēn qiú yuán
truy căn cầu nguyên
theo dõi sự việc đến gốc rễ
追根究底zhuī gēn jiū dǐ
truy căn cứu để
đi đến tận cùng vấn đề
追根溯源zhuī gēn sù yuán
truy căn tố nguyên
truy cứu về nguồn gốc; theo dấu về nguồn; gốc rễ của vấn đề
追根问底zhuī gēn wèn dǐ
truy căn vấn để
nghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy; đi đến tận cùng của việc gì đó