汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
迷魂阵 (mí hún zhèn) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
迷魂阵
【迷魂陣】
[mí hún zhèn]
mê hồn trận
3 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Danh từ
1
mưu kế bẫy ai đó
2
mê hoặc và bẫy
Ví dụ
摆迷魂阵
bǎi mí hún zhèn
Dựng mê cung
Từ ghép
0 từ chứa “迷魂阵”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
名 · Danh từ
古代作战中布下的館使敌人迷失进退方向的阵势,比喻能使人迷惑的圈套、计谋
摆~
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
迷
mí
mê
làm bối rối, làm hoang mang, làm mất phương hướng; mê mẩn, bị cuốn hút, bị mê hoặc; quyến rũ, lôi cuốn, mê hoặc
魂
hún
hồn
Linh hồn, phần phi vật chất của con người hoặc sinh vật; Tinh thần, khí chất đặc trưng của một người, một quốc gia; Mất tập trung, hoảng hốt, sợ hãi
阵
zhèn
trận
Đội hình quân sự; trận địa; vị trí chiến đấu; Bố trí, sắp xếp đội hình quân sự; Chỉ một khoảng thời gian ngắn hoặc một đợt, một cơn