[mí máng]
mê mang
大雪铺天盖地,原野一片迷茫
dà xuě pū tiān gài dì , yuán yě yí piàn mí máng
Tuyết dày phủ trắng trời, đồng nội mờ mịt
神色迷茫
shén sè mí máng
Vẻ mặt mờ mịt
小姑娘用迷茫的眼光打量着陌生的来客
xiǎo gū niáng yòng mí máng de yǎn guāng dǎ liang zhe mò shēng de lái kè
Cô bé dùng ánh mắt mờ mịt đánh giá vị khách lạ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.