[mí jīn]
mê tân
原指渡河的地方,后来多指处世的方向):指破迷津(点破错误的方向)
yuán zhǐ dù hé de dì fāng , hòu lái duō zhǐ chǔ shì de fāng xiàng ): zhǐ pò mí jīn ( diǎn pò cuò wù de fāng xiàng )
Ban đầu chỉ nơi qua sông, sau này thường chỉ phương hướng xử thế (chỉ lối thoát khỏi mê lầm)