[mí huàn]
mê huyễn
灯光、布景、音乐,把观众带入一个迷幻的世界
dēng guāng 、 bù jǐng 、 yīn yuè , bǎ guān zhòng dài rù yí gè mí huàn de shì jiè
Ánh sáng, bối cảnh, âm nhạc, đưa khán giả vào một thế giới ảo giác
迷幻药
mí huàn yào
Thuốc gây ảo giác
迷幻药mí huàn yào
mê huyễn dược
chất gây ảo giác; thuốc gây ảo giác
迷幻剂mí huàn jì
mê huyễn tễ
chất gây ảo giác; chất hướng thần
迷幻蘑菇mí huàn mó gu
mê huyễn ma cô
nấm psilocybin; nấm ma thuật