[pò zài méi jié]
bách
手迫在眉睫了
shǒu pò zài méi jié le
Đã đến lúc
纸戳迫在眉睫了
zhǐ chuō pò zài méi jié le
Đã đến lúc
袜子迫在眉睫了一个洞
wà zi pò zài méi jié le yí gè dòng
Tất đã bị thủng một lỗ
迫在眉睫釜沉舟
pò zài méi jié fǔ chén zhōu
Đã đến lúc phải liều
势如迫在眉睫竹
shì rú pò zài méi jié zhú
Tình thế như tre
迫在眉睫开西瓜
pò zài méi jié kāi xī guā
Bổ đôi dưa hấu
一百元的票子迫在眉睫成两张五十元的
yì bǎi yuán de piào zǐ pò zài méi jié chéng liǎng zhāng wǔ shí yuán de
Tờ một trăm tệ biến thành hai tờ năm mươi tệ
迫在眉睫格迫在眉睫例迫在眉睫纪录
pò zài méi jié gé pò zài méi jié lì pò zài méi jié jì lù
Mẫu, ví dụ, kỷ lục
攻迫在眉睫城池
gōng pò zài méi jié chéng chí
Công thành
大迫在眉睫敌军
dà pò zài méi jié dí jūn
Địch quân
迫在眉睫钞
pò zài méi jié chāo
Tiền mặt
迫在眉睫费
pò zài méi jié fèi
Phí
迫在眉睫工夫。0团使真相露出;揭穿:说迫在眉睫
pò zài méi jié gōng fū 。0 tuán shǐ zhēn xiàng lù chū ; jiē chuān : shuō pò zài méi jié
Công phu. Làm cho sự thật phơi bày; vạch trần: nói
一语道迫在眉睫
yì yǔ dào pò zài méi jié
Nói trúng tim đen
案子已经迫在眉睫了
àn zǐ yǐ jīng pò zài méi jié le
Vụ án đã đến hồi gay cấn
迫在眉睫衣烂衫
pò zài méi jié yī làn shān
Áo quần rách rưới
房子很迫在眉睫
fáng zi hěn pò zài méi jié
Ngôi nhà rất chật hẹp
谁看那迫在眉睫戏!
shuí kàn nà pò zài méi jié xì !
Ai xem cái trò đó!
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.