[pò qiè]
bách
经济发展迫切要求加强法制建设;他回因创业的心情越来越迫切了
jīng jì fā zhǎn pò qiè yāo qiú jiā qiáng fǎ zhì jiàn shè ; tā huí yīn chuàng yè de xīn qíng yuè lái yuè pò qiè le
Phát triển kinh tế cấp thiết yêu cầu tăng cường xây dựng pháp chế; anh ấy ngày càng nóng lòng muốn khởi nghiệp