[ěr]
nhĩ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
迩来ěr lái
nhĩ lai
gần đây; cho đến nay; đến hiện tại
遐迩xiá ěr
hà nhĩ
gần và xa; rộng khắp
名驰遐迩míng chí xiá ěr
danh trì hà nhĩ
Danh tiếng vang xa.
遐迩一体xiá ěr yì tǐ
hà nhĩ nhất thể
gần xa như một
遐迩皆知xiá ěr jiē zhī
hà nhĩ giai tri
nổi tiếng gần xa
遐迩闻名xiá ěr wén míng
hà nhĩ văn danh
nổi tiếng khắp nơi
室迩人遐shì ěr rén xiá
thất nhĩ nhân hà
nhớ thương người ở xa; đau buồn vì người đã khuất
闻名遐迩wén míng xiá ěr
văn danh hà nhĩ
nổi tiếng gần xa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.