[lián guō duān]
liên oa đoan
据点的敌人,已经被我们连锅端了
jù diǎn de dí rén , yǐ jīng bèi wǒ men lián guō duān le
Kẻ địch ở cứ điểm đã bị ta diệt sạch.
整个单位连锅端,迁到外地去了
zhěng gè dān wèi lián guō duān , qiān dào wài dì qù le
Cả đơn vị bị di dời sang nơi khác.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.